|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tổ chức dạy thêm, học thêm các môn văn hóa cho học sinh các cấp;
Dạy ngoại ngữ;
Luyện thi IELTS;
Dạy máy tính, tin học văn phòng, phần nềm
Dạy kèm( gia sư)
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
+ Tư vấn giáo dục;
+ Dịch vụ tư vấn du học sinh;
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
+ Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
+ Dịch vụ kiểm tra giáo dục;
+ Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh mua bán hải sản
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Xuất khẩu lao động
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|