|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm các phương tiện đo; Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống các trang thiết bị trong dây truyền công nghệ phát điện, tải điện.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thi công xây dựng các công trình điện đến 35KV; Lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế, kỹ thuật, hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, bản vẽ thi công và dự toán các công trình: thủy lợi, thủy điện, thủy sản, diêm nghiệp, giao thông, công trình điện, công trình cấp thoát nước, xây dựng; tư vấn đấu thầu các gói thầu xây lắp và mua sắm hoằng hóa.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Kiểm định, thử nghiệm máy móc, các thiết bị điện, dụng cụ điện, dụng cụ an toàn
- Thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|