|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc; thiết kế quy hoạch; giám sát công trình giao thông; khảo sát địa hình; giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình cầu và đường; thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; tư vấn, thiết kế và giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; khảo sát trắc địa công trình; khảo sát địa chất công trình; thiết kế san nền, thoát nước trong quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình cầu, đường bộ
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Không bao gồm các loại nông, lâm sản và động vật Nhà nướ cấm)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo: đánh giá tác động môi trường, quan trắc, giám sát môi trường, lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường, lập báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, phân tích nước thải, nước mặt, nước ngầm, bùn thải, thi công xây dựng các
công trình khai thác nước dưới đất, nước mặt
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|