|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn Pháp luật, tư vấn tài chính)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế hệ thống điện, thông gió, điều hòa thông gió công trình xây dựng - Thiết kế nội ngoại thất công trình xây dựng - Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi thủy điện - Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý dự án, thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình - Giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Định giá xây dựng hạng 02 - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Quản lý dự án công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi - Tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình xây dựng - Quản lý dự án công trình dân dụng, nông ngiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn giám sát công trình dân dụng, nông ngiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường hầm
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình vườn hoa, khuôn viên, tượng đài, vỉa hè,…
- Các công trình thể thao ngoài trời
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: - Xây dựng đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống - Xây dựng đập và đê
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
2823
|
Sản xuất máy luyện kim
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động đấu giá; trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
Chi tiết: - Sản xuất máy trộn bê tông và vữa - Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất xi măng
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động; Lắp đặt các loại cửa tự động; Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng; Lắp đặt hệ thống hút bụi; Lắp đặt hệ thống âm thanh; Lắp đặt hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi, giải trí; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc - Thử độ ẩm và các công việc thử nước - Chống ẩm các tòa nhà; Chống thấm các công trình xây dựng - Chôn trân trụ; Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất - Uốn thép; Xây gạch và đặt đá - Lợp mái bao phủ tòa nhà - Thi công cáp dự ứng lực cho trong xây dựng - Dựng giàn dáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn dáo và mặt bằng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|