|
5510
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
(Không hoạt động tại vùng lõi Khu di tích Danh thắng Tràng An theo Quyết định 230/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính Phủ)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
- Kinh doanh thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Chi tiết: Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề bao gồm các hoạt động đa dạng và hấp dẫn như lái máy móc, đi trên nước, các trò chơi, các buổi biểu diễn, triển lãm theo chủ đề và các khu vui chơi dã ngoại; công viên sinh thái
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm thêu
Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:
+ Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn; + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác; + Sản xuất phao cứu sinh; + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao); + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy); + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác; + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn); + Sản xuất mặt nạ khí ga.
Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...
Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;
Sản xuất lõi bút chì;
Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;
Sản xuất găng tay;
Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;
Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt;
Sản xuất tẩu hút xì gà;
Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;
Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả, sàng, sảy, manơ canh...
Hoạt động nhồi bông thú,
- Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy;
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe Ôtô
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết
- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hoá bằng đường bộ;
- Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hoá;
- Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, kinh doanh bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy;
- Lai dắt, cứu hộ đường bộ.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Giao nhận hàng hóa;
- Đại lý vé máy bay
- Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu: Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, - Thiết bị đo lường và điều khiển, - Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không có người điều khiển; - Cho thuê container; - Cho thuê palet; - Cho thuê xe máy; - Cho thuê xe đạp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa
- Môi giới hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;
- Dịch vụ thiết kế đồ thị;
- Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết:
-Kinh doanh vận tải biển nội địa;
-Kinh doanh vận tải biển quốc tế;
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết:
-Kinh doanh vận tải biển nội địa;
Kinh doanh vận tải biển quốc tế;
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm, Hoạt động của trạm hải đăng)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
(Không hoạt động tại vùng lõi Khu di tích Danh thắng Tràng An theo Quyết định 230/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính Phủ)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
- Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su;
- Bán buôn sợi dệt...;
- Bán buôn bột giấy;
- Bán buôn đá quý;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
- Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết:
Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết:
-Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống;
-Cung cấp suất ăn theo hợp đồng;
-Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự;
-Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ trên cơ sở nhượng quyền.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết:
Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả) ;
Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời bởi nhà tổ chức tại các cơ sở của họ (không phải của các câu lạc bộ thể thao);
Quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này;
Hoạt động của các khu vực thể thao, có thể bao gồm hoạt động của các cáp treo, thang máy trượt tuyết và ghế treo;
Quản lý các khu vực có thiết bị thể thao ngoài trời;
Việc cung cấp các thiết bị để vận hành các cơ sở thể thao.
- Sân Pickleball ;
- Kinh doanh hoạt động thể thao ;
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm ; trừ :
- Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ...;
- Hoạt động của cá nhân tham gia thể thao điện tử bằng tài khoản riêng;
- Hoạt động của các liên đoàn thể thao và các cơ quan quản lý thể thao;)
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm; Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);
- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…;
- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí;
- Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
- Hoạt động của khu du lịch, khu sinh thái
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như:
- Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha;
- Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
- Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng;
- Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ các mặt hàng:
- Nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.
Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Thiết kế xây dựng công trình: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình
-Thiết kế quy hoạch xây dựng
-Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV
-Hoạt động kiến trúc: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông.
-Quản lý thi công xây dựng công trình: Quản lý chất lượng xây dựng công trình; Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình; Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công xây dựng; Quản lý hợp đồng xây dựng; Quản lý an toàn lao động, môi trường xây dựng.
-Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình.
-Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ, công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến áp, công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi, công trình thủy điện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.
-Định giá xây dựng: Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
-Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
-Tư vấn đấu thầu (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng)
-Kiểm định xây dựng
-Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng
-Tư vấn quản lý dự án: Khu đô thị, chung cư, văn phòng, nhà ở, khu công nghiệp, khu vui chơi giải trí, khu du lịch, các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Tư vấn thiết kế, Tư vấn thẩm định, Tư vấn giám sát hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán lẻ đèn và bộ đèn;
- Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; hàng gốm, sứ, hàng thuỷ tinh;
- Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện;
- Bán lẻ thiết bị gia dụng, thiết bị dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, nồi hầm điện, chảo điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, robot quét dọn nhà cửa, các thiết bị tự động dùng trong gia dụng
- Bán lẻ nhạc cụ;
- Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết:
- Hoạt động Thương mại điện tử;
Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô.
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
-Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
-Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
-Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
-Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Chi tiết:
•Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
•Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, nồi hầm điện, chảo điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, robot quét dọn nhà cửa, các thiết bị tự động dùng trong gia dụng
-Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
-Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
-Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
- Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
- Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
- Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
- Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
(Trừ hoạt động đấu giá)46
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn.
- Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
- Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
- Thi công xây dựng công trình;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm: hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức;
- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh: - Bán lẻ hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc: Tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai; - Bán lẻ hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết, bện khác; - Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ khác: Hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô...
- Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác:
- Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại;
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản, Dịch vụ quản lý bất động sản;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Hoạt động môi giới thương mại;
Tư vấn về công nghệ
Tư vấn về nông học;
Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;
Dịch vụ chuyển giao công nghệ;
Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy;
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7430
|
Hoạt động phiên dịch
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
(Trừ Hoạt động của các nhà Báo, Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết:
Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh: rượu whisky, rượu gin, rượu mùi, đồ uống hỗn hợp...
Sản xuất đồ uống pha với đồ uống có cồn được chưng cất;
Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất;
- Sản xuất rượu công nghiệp;
- Sản xuất rượu thủ công;
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết:
Bán buôn rượu vang;
Bán buôn bia.
Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu;
Rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.
Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...;
Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
- Phân phối rượu;
- Bán buôn rượu;
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu vang, bia;
Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...;
Bán lẻ nước rau ép, nước quả ép;
Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.
- Bán lẻ rượu
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà;
- Thuê cần trục có người điều khiển.
- Dịch vụ bơm bê tông;
|