|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng
- Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết:
- Trồng rừng và chăm sóc rừng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng, đóng đồ mộc gia dụng, làm ván ép…
- Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết:
- Nuôi cá, nuôi tôm, nuôi cua, nuôi ốc
- Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng
- Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|