|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí ngoại thất công trình
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, thủy lợi, công trình cấp thoát nước, công trình điện trung, hạ áp và lắp đặt trạm biến áp đến 560KVA
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Buôn bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công trình xây dựng và công nghiệp
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông
- Lập dự án, lập hồ sơ mời thầu các dự án đầu tư, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm tra dự án, thẩm đinh dự toán thiết kế
- Giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật
- Giám sát công trình thuỷ lợi và các công trình đê điều...
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|