|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: bán buôn xăng dầu, mỡ và các sản phẩn liên quan dùng cho động cơ; bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (bao gồm cả khí thiên nhiên LNG)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm bán lẻ dược phẩm)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ hangfmay mặc
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa cảng sông
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai(vỏ bình gas) (chỉ hoạt động khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: bảo dưỡng vỏ bình gas
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu, mỡ và các sản phẩm liên quan dùng cho động cơ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: Sản xuất bình, thùng chứa bằng kim loại cho nén và hóa lỏng khí đốt
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm tra, thử nghiệm DO, xăng:
+ Thành phần cất của các sản phẩm dầu mỏ ở áp suất khí quyển
+ Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối hoặc tỷ trọng API; phương pháp tỷ trọng kế;
+ Phương pháp xác định khối lượng riêng và khối lượng tương đối của các chất lỏng bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số;
+ Xác định tổng lưu huỳnh phương pháp huỳnh quang tử ngoại;
+ Xác định ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng;
+ Xác định nước tư do và tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu chưng cất; Quan sát bằng mắt thường
- Kiểm tra, thử nghiệm DO:
+ Độ nhớt động học của chất lỏng trong suốt và không trong suốt (và tính toán độ nhớt động học)
+ Xác định điểm đông đặc;
+ Xác định nhiệt độ chớp nháy cốc kín Pensky-Marten
+ Xác định nhiệt lượng của quá trình đốt cháy các nhiên liệu Hydrocarbon lỏng; Phương pháp bom nhiệt lượng (phương pháp chính xác);
+ Xác định cặn cacbon phương pháp Micro
+ Xác định hàm lượng nước phương pháp chuẩn độ thể tích Karl Fisher
+ Tính toán chỉ số Xeetan phương trình bốn số biến;
+ Xác định trị số acid phương pháp chuẩn độ điện thế
+ Xác định màu ASTM
- Kiểm tra, thử nghiệm xăng:
+ Xác định hàm lượng chì phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử;
+ Xác định hàm lượng Mangan phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử;
+ Xác định hàm lượng nhựa phương pháp bay hơi;
+ Xác định benzen, toluen, etybenzen, p/m-xylen, o-xylen, các chất thơm C9 và nặng hơn và tổng các chất thơm. Phương pháp sắc ký khí;
+ Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-Amyl và rượu từ Cq đến C4 . Phương pháp sắc ký khí;
+ Xác định các loại hydrocarbon. Phương pháp hấp thụ chỉ thị huỳnh quang.
+ Xác định áp suất hơi. CÁc phương pháp mini;
+ Xác định độ ổn định oxy hóa. Phương pháp chu kỳ cảm ướng;
+ Xác định trị số Octane nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
+ Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp...
+ Bệnh viện, trường học, nhà làm việc,
+ Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,
+ Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm,
+ Kho chứa hàng (Xây dựng kho LNG gồm: hạng mục bồn bể chứa và tuyến ống nhập khẩu)
- Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, màu, véc ni , kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|