|
2100
|
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
(Điều 33, Luật Dược số 105/2016/QH13, sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược số 44/2024/QH15)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bị cấm)
(Điều 7, Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 năm 2012)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản)
- Tư vấn về công nghệ khác
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
(Điều 28, Luật Thương mại số 36/2005/QH11 năm 2005)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
(Điều 8, Nghị định số 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế, sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(Điều 10, Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 năm 2025)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa
(Điều 3, Điều 4, Nghị định số 93/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm, sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12, Điều 13, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP)
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
(Điều 4, Nghị định số 91/2016/NĐ-CP quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2660
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Điều 8, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa;
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
(Điều 6, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
(Điều 33, Luật Dược số 105/2016/QH13, sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược số 44/2024/QH15)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
(Điều 22, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất công nghiệp: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...
(Điều 11, Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 năm 2025)
- Bán buôn hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
(Điều 40, Nghị định số 91/2016/NĐ-CP quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng
(Điều 6, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 33, Luật Dược số 105/2016/QH13, sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược số 44/2024/QH15)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô
(Điều 8, Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ hoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan)
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|