|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm (Ấp trứng thuê, sản xuất con giống gia cầm)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm (Ấp trứng thuê, sản xuất con giống gia cầm)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- 46204: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
- 46209: Bán buôn động vật sống (bao gồm gia cầm sống, vật nuôi chưa qua giết mổ)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y)
- 47738: Bán lẻ thức ăn và vật nuôi, chim cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh (Áp dụng nếu bạn mở một cửa hàng cố định chuyên kinh doanh gà vịt giống nhỏ lẻ cho người dân)
- 47739: Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu, cụ thể bán lẻ thức ăn chăn nuôi,...
|