|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán, xử lý phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Thu mua và xử lý phế thải công nghiệp; Mua bán thiết bị làm sạch công nghiệp; Mua bán hóa chất theo quy định hiện hành của Nhà nước; Mua bán khoáng sản, quặng kim loại theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng làm việc; Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, mặt bằng, cho thuê lại bất động sản.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế công trình cấp, thoát nước; Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn đào tạo chuyển giao công nghệ làm sạch công nghiệp; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác khoáng sản, quặng kim loại theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Mua bán, sản xuất đồ gỗ và các sản phẩm từ gỗ
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sắt, thép, cửa cuốn, cửa inox…; Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; Vách ngăn phòng bằng kim loại - Gia công kết cấu thép, kèo, cột
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công và lắp đặt các sản phẩm cơ khi cho xây dựng, gia dụng và công trình công nghiệp
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet; Hoạt động dịch vụ viễn thông khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng, Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp, Bệnh viện, trường học, các khu văn phòng, Khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, Kho hàng.. Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà đã tồn tại.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống; Đập và đê; Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng, san lấp mặt bằng công trình, xử lý nền móng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng; Thi công, lắp đặt chống thấm và sửa chữa các công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi cấp IV; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông vận tải, thủy lợi; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Định giá xây dựng hạng 2; Tư vấn lập dự án đầu tư và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình xây dự
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán hoa, cây và cây dược liệu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, trang thiết bị trường học, văn phòng; Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng phục vụ các ngành sản xuất; Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu ngành điện
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Mua bán kính xây dựng, sơn, vécni, sơn bả matit, hóa chất và phụ gia trong xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước; Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Mua bán đồ ngũ kim; Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|