2500739787 - CÔNG TY TNHH ĐÔNG BẮC VIỆT NAM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
2500739787
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH ĐÔNG BẮC VIỆT NAM
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ thuế:
Thôn Quế Miêng, Xã Hợp Lý, Phú Thọ
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Thôn Quế Miêng, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
13:36:15 3/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0111 Trồng lúa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0146 Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0149 Chăn nuôi khác
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220 Khai thác gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1072 Sản xuất đường
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Trừ đấu giá
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
Chi tiết: Trừ đấu giá
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về việc quy 16 hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Trừ kinh doanh dược phẩm
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Trừ mua bán vàng miếng
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày Đối với xăng dầu: (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mở hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dung đi săn 17 31/7/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường 26 hàng không
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (Không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!