|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy công trình
- Cho thuê phương tiện vận tải;
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh theo quy định của Nhà nước
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi
- Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm);
- Cho thuê xe tải, bán rơmooc;
- Cho thuê máy công trình;
Cho thuê phương tiện vận tải.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại bao gồm:
+ Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo;
+ Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu;
+ Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt;
+ Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa;
+ Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng;
+ Phá hủy tàu.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Buôn bán ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
- Buôn bán xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Buôn bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
- Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp như các loại máy công trình, búa phá đá.
|