|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết: Sản xuất thiết bị máy bay và thiết bị hàng không
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Dụng cụ chỉnh răng, kính mắt, kính râm, thấu kính, thấu kính hội tụ, bảo vệ mắt…
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại camera gia dụng (camera điện thoại, camera tích hợp chuông cửa, camera theo dõi em bé, v.v.) và các thiết bị hình ảnh kỹ thuật số (camera thực tế ảo 360 độ, camera thể thao, camera giám sát hành trình xe ô tô, v.v.)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; Đối với đất được Nhà nước cho thuê thì được đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê; đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; Nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản của chủ đầu tư để xây dựng nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; Đối với đất được Nhà nước giao thì được đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua. (Căn cứ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Luật Kinh doanh Bất động sản 2020)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu; Dịch vụ đại lý,giao nhận vận chuyển
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển;
- Cho thuê tàu, thuyền, kết cấu nổi không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
( Trừ hoạt động sản xuất bột giấy)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bao bì các loại
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bao bì các loại, giấy, mực in các loại, các sản phẩm từ plastic
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế in ấn, tạo mẫu, quảng cáo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
3030
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ hoạt động đấu giá)
|