|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồng phục bảo hộ lao động; bảo vệ chân, tay, đầu, mắt, đường hô hấp…
- Bán buôn thiết bị cảnh báo an toàn điện, phòng cháy chữa cháy…
- Bán buôn thiết bị phòng sạch;
- Bán buôn thiết bị điện, thiết bị điện cầm tay…
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt;
- Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;
- Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;
- Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải;
- Sản xuất đinh hoặc ghim;
- Sản xuất các chi tiết kim loại và các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, thiếc, inox khác
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp linh kiện, thiết bị điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - Tái chế các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại
- Tái chế cao su, săm, lốp cao su;
- Phân loại và tổng hợp nhựa, tái chế nhựa
- Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ, hạt nhựa;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng của công ty theo quy định của pháp luật hiện hành
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiêt: - Sản xuất các loại nhựa, hạt nhựa
- Sản xuất các sản phẩm từ nhựa
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất bê tông thương phẩm, ống cống, cọc và các cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất cửa cuốn, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, thang máy, cầu thang tự động, băng tải
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: - Gia công và lắp đặt các sản phẩm cơ khí cho xây dựng, gia dụng và công trình công nghiệp;
- Gia công kết cấu thép, kèo, cột
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: - Sản xuất và gia công dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng bằng inox, sắt - Sản xuất dao, kéo, cưa, khoan, dùi, bàn ren, cắt khía và sản xuất hộp đúc, mỏ cặp, kẹp, khoá móc, khoá, chìa khoá, bản lề…
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
Chi tiết: - Sản xuất than theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: - Sản xuất phôi cao su theo quy định hiện hành của nhà nước
- Sản xuất, chế tạo vật liệu kếp, cao su
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|