|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp hạ tầng, khu đô thị, khu công nghiệp; Xây dựng công trình điện thế 500KV; Xây dựng công trình công nghiệp, công trình thủy lơi, đê, kè, đập
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế khảo sát địa chất công trình; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV;Thiết kế công trình thủy lợi ; Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp, thoát nước; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát thi công xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện, công tác lắp đặt thiết bị công nghệ điện, lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước; Giám sát thi công xây dựng, công trình dân dụng (cấp IV); Lập dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư và quản lý dự án; Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình; Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|