|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: - Chẩn đoán xét nghiệm, khám chữa bệnh (thành lập bệnh viện). (DN chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh thực phẩm chức năng
Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh hóa chất sử dụng trong trang thiết bị y tế
Nghị định 26/2011/NĐ-CP
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Dịch vụ tư vấn và tiêm chủng Vắc xin
Điều 12 nghị định 104/2016/NĐ-CP
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán trang thiết bị y tế
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Khám, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, sản khoa, nội khoa, nội ung thư
- Khám, chữa bệnh chuyên khoa tai, mũi, họng
- Khám, chữa bệnh chuyên khoa răng, hàm, mặt
- Khám, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
- Khám, chữa bệnh thông thường về mắt
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán thuốc tân dược
- Mua bán mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Mua bán thuốc đông y và tây y
- Mua bán dược phẩm và dụng cụ y tế
|