|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất dinh dưỡng và các loại men vi sinh cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu trong và ngoài nước các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: - Trồng các loại rau, đậu sạch
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: - Trồng cây dược liệu
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: - Trồng cây thức ăn gia súc: trồng ngô, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên,…
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Mua bán thịt và các sản phẩm từ thịt;
- Mua bán rau sạch, quả;
- Mua bán thủy sản
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Mua bán cám gạo dùng trong chăn nuôi;
- Mua bán thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác;
- Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán thuốc thú y, vacxin;
- Mua bán kháng sinh và phụ gia dùng cho thức ăn thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Mua bán dụng cụ thú y
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ thuốc thú y, vacxin;
- Bán lẻ kháng sinh và phụ gia dùng cho thức ăn thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Bán lẻ dụng cụ thú y
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Mua bán cám gạo dùng trong chăn nuôi;
- Mua bán thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác;
- Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|