|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn du học
- Tư vấn giáo dục
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
9900
|
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết:
- Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hoá;
- Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng ;
- Sản xuất quần áo bảo hộ lao động;
- Sản xuất quần áo khoác cho phụ nữ, nam giới, trẻ em
- Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em
- Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết;
- Sản xuất mũ mềm hoặc cứng;
- Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác
- Sản xuất đồ lễ hội;
- Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú;
- Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế;
- Sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên.
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ;
- Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ;
- Sản xuất tà vẹt bằng gỗ;
- Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp;
- Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ.
-Làm khô gỗ.
- Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác.
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng;
- Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết:
- Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo;
- Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo;
- Tẩy quần áo bò;
- Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt;
- Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, cao su hoá hoặc ngâm vải;
- In lụa trên trang phục và sản phẩm dệt.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế công trình cấp – thoát nước
- Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông, các công trình giàn khoan dầu khí, Công trình khí hóa lỏng, gas LPG các công trình phòng cháy chữa cháy.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
- Cho thuê ôtô
- Cho thuê xe có động cơ khác
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch thuật
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: máy chạy bộ, máy massage, máy tập thể hình.
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết:
- Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, ……
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà;
- Vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng;
- Vệ sinh máy móc công nghiệp;
- Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay...;
- Vệ sinh đường xá;
- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi cấp IV
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông vận tải, thủy lợi
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; công trình giao thông, các công trình giàn khoan dầu khí, Công trình khí hóa lỏng, gas LPG các công trình phòng cháy chữa cháy.
- Định giá xây dựng hạng 2
- Tư vấn lập dự án đầu tư và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Tư vấn, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu
- Khảo sát địa hình,
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý vé máy bay
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Hoạt động dạy thêm, bổ túc, dạy nâng cao kiến thức các môn học (hoạt động dạy thêm ngoài trường học)
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe;
- Dạy bay;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Giáo dục kỹ năng sống, giao tiếp cho trẻ từ 3 tuổi đến dưới 12 tuổi;
- Đào tạo các kỹ năng mềm khác;
- Dạy máy tính, tin học.
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết:
- Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng
- Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ;
- Sản xuất nhà gỗ di động;
- Sản xuất các bộ phận bằng gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết:
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác
- Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
- Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ;
- Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh;
- Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết:
- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng
- Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo;
- Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng
- Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác;
- Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu
- Sản xuất các sản phẩm khác
- Sản xuất vữa bột;
- Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết:
- Cắt, tạo dáng, hoàn thiện sản phẩm đá sử dụng trong xây dựng, trong nghĩa trang, đường xá và lợp mái;
- Sản xuất đồ gia dụng bằng đá;
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp dịch vụ khai thác dầu khí trên cơ sở phí và hợp đồng
- Dịch vụ chữa cháy do khí và dầu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết:
- Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt);
- Xây dựng hầm đường sắt;
- Xây dựng đường tàu điện ngầm
- Sơn đường sắt;
- Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm
- Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu;
-Xây dựng hầm đường bộ;
- Xây dựng đường cho tàu điện ngầm,
- Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan;
- Xây dựng nhà máy điện.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các toà nhà và các công trình khác.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở: Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,Nhà ga hàng không, Khu thể thao trong nhà, Bãi đỗ xe, Kho hàng, ...
- Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác.
- Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước và điều hòa không khí, hệ thống xử lý nước thải môi trường
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng, san lấp mặt bằng công trình, xử lý nền móng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng,
-Thi công, lắp đặt chống thấm và sửa chữa các công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;
- Thuê cần trục có người điều khiển.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, gas, than nhiên liệu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn quặng kim loại
- Bán buôn sắt, thép.
- Bán buôn kim loại khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; bán buôn máy móc, thiết bị khác sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy: Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...Đập và đê.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Mua bán kính xây dựng, sơn, vécni, sơn bả matit, hóa chất và phụ gia trong xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước
- Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
- Bán buôn kính xây dựng - Mua bán đồ ngũ kim
- Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt cho các công trình giàn khoan dầu khí, Công trình khí hóa lỏng, gas LPG, các công trình phòng cháy chữa cháy.
- Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết:
- Xây dựng tất cả các loại nhà để ở: Nhà cho một hộ gia đình, Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
-Tu sửa và cải tạo các khu nhà đã tồn tại.
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, định giá bất động sản
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|