|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: - Xây dựng công trình cầu, đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - San lấp và chuẩn bị mặt bằng xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng đô thị, đèn tín hiệu giao thông
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt các cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình các loại máy móc thiết bị như: thang máy điều hòa không khí, thông gió, phòng cháy chữa cháy, cấp nước
- Lắp đặt các loại đường ống công nghệ và áp lực
- Lắp đặt các thiết bị: cơ điện, điện lạnh, khí y tế và các thiết bị dùng trong xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, y tế, giao thông, thủy lợi
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: - Trồng rừng và trồng cây công nghiệp
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Chi tiết: - Sản xuất bột giấy và nguyên liệu cho ngành giấy
- Sản xuất bao bì carton
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: - Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: - Xử lý nước thải
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
- Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống kỹ thuật, giao thông, thủy lợi
- Tư vấn đấu thầu
- Tư vấn thẩm tra dự án, dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống kỹ thuật, giao thông, thủy lợi
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống kỹ thuật, giao thông, thủy lợi
- Khảo sát địa hình công trình
- Khảo sát địa chất công trình
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội thất, ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, đường bộ
- Thiết kế xây dựng cầu, đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: - Xây dựng công trình đường dây tải điện và trạm biến áp điện đến 35KV
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy lợi
- Thi công các công trình đường thủy, khơi thông nạo vét sông, ngòi, luồng, lạch
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|