|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: - Sản xuất phần mềm máy vi tính
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng
chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy
định hiện hành của Nhà nước
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn đầu tư
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại - Các dịch vụ tìm
kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí (theo quy định
hiện hành của Nhà nước)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|