|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô;
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách
- Dịch vụ cho thuê xe (có bao gồm tài xế)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
- Dịch vụ cho thuê xe (không bao gồm tài xế)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải
- Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ logistics
- Dịch vụ gửi hàng
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(Không bao gồm vận tải hảng hóa hàng không)
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
(Không bao gồm vận tải hảng hóa hàng không)
|