|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm (Điều 33 Luật Dược 2016); Bán buôn trang thiết bị y tế như bông băng gạc, chỉ khâu, viên đặt phụ khoa,… (Điều 40 Nghị 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế); Bán buôn mỹ phẩm
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết đóng chai
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước tính khiết nước đóng chai
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước tinh khiết đóng chai
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ kiểm nghiệm nguyên liệu, bao bì, thành phẩm dược phẩm, thực phẩm chức năng (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đủ điều kiện kinh doanh)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện (loại trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,... làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại (Điều 20 Luật Quảng cáo năm 2012)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe chở khách (Không có lái xe đi kèm); cho thuê xe tải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Nhập khẩu thiết bị sản xuất thuốc, dược liệu, dược phẩm (Khoản 2 Điều 41 Nghị định 36/2016/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt, sữa chữa hệ điện, trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt sữa chữa điện lạnh, trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: gia công điện, điện lạnh, trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất thiết bị sản xuất thuốc tự chế tạo tại công ty (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đủ điều kiện kinh doanh
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: sản xuất mỹ phẩm (Điều 4 Nghị định 93/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu nguyên liệu thuốc thú y (Điều 100 Luật Thú y 2015); Xuất nhập khẩu bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc (Điều 3 Thông tư số 47/2010/TT-BYT quy định hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuộc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc); Nhập khẩu trực tiếp trang thiết bị y tế (Khoản 2 Điều 41 Nghị định 36/2016/NĐ-CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi (Điều 41 Luật Chăn nuôi 2018); Nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, hóa dược và dược liệu (Điều 33 Luật Dược 2016)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In bao bì (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng thực phẩm chức năng (Điều 4 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành (Điều 40 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành (Điều 31 Luật Du lịch năm 2017
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP )
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh, Loại trừ hoạt động kinh doanh bất động sản
|
|
5821
|
Xuất bản trò chơi điện tử
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|