|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0332
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hoá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ buôn bán chất tại trụ sở)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Trừ vận tải hành khách viễn dương)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Trừ vận tải hàng hóa viễn dương)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh kho chứa hàng bãi, kho ngoại quan)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(Trừ hoạt động cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ kinh doanh bến thủy nội địa)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không)
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
5320
|
Chuyển phát
(Trừ chuyển phát quốc tế)
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
(Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar và phòng hát karaoke)
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
(Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar và phòng hát karaoke)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không và quảng cáo thuốc lá)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar và phòng hát karaoke)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án; hoạt động đấu giá độc lập; dịch vụ thu hồi tài sản; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành))
|