|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng hệ thống cấp, thoát nước, thi công các công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi…
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy công trình
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường bộ) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi, công trình lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi, đường dây và trạm biến áp đến 35Kv. Tư vấn thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông (Cầu, đường bộ), công trình thủy lợi, công trình diêm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi công trình hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Định giá xây dựng. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư, tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng. Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng. Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: Thiết kế và phác thảo công trình, lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan. Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông, khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm vật liệu xây dựng. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đánh giá tác động môi trường, đánh giá đầu tư
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|