|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom, vận chuyển bùn thải; Vận chuyển rác, rác thải công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Loại trừ đấu giá
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm bán buôn vàng miếng và loại Nhà nước cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ;
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn pháp luật)
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô gồm: cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm); cho thuê xe tải, bán romooc
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|