|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt dây chuyền xử lý rác thải rắn sinh hoạt, công nghiệp
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ khí ga, hiđrô (Điều 8 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số ô nhiễm không khí và nước
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (Điều 91 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, ngày 10/01/2022)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật thương mại năm 2005)
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy hoá lỏng khí và gas, hiđrô; Sản xuất máy cung cấp gas, hiđrô
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo (Điều 28, 29 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải và phân phối điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo (Điều 30, 31, 32, 33 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP)
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Chi tiết: Sản xuất và phân phối khí ga, hiđrô (Điều 7 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Điều 53 Luật Bảo vệ môi trường 2020)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Điều 69, 73 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, ngày 10/01/2022)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Điều 53 Luật Bảo vệ môi trường 2020)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Điều 70, 73 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, ngày 10/01/2022)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Điều 53, 54 Luật Bảo vệ môi trường 2020)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Điều 53, 55 Luật Bảo vệ môi trường 2020)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ máy móc thiết bị y tế)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn khí ga, hiđrô (Điều 8 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(Điều 12 Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón sử dụng trong nông nghiệp (Điều 42 Luật Trồng trọt); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn các loại vật liệu sau khi tái chế, xử lý.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|