|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết:
+ Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế
+ Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: Sản xuất, chế biến dầu, mỡ động, thực vật
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
+ Tái chế phế liệu kim loại
+ Tái chế phế liệu phi kim loại
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( Mặt hàng nhà nước cho phép)
|