|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn thuốc
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
- Bán buôn đồ điện gia dụng
- Bán buôn hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các sản phẩm văn hoá phản động, đồi truỵ, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm)
(Không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế
- Bán lẻ vật phẩm vệ sinh
- Bán lẻ thực phẩm chức năng
(Trừ các loại Nhà nước cấm )
(Không bao gồm kinh doanh thuốc chữa bệnh)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí)
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ hoạt động sản xuất phim điện ảnh, chương trình truyền hình)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
(Trừ sản xuất phim, phát sóng, không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ sản xuất phim và phát hành chương trình truyền hình)
|
|
6020
|
Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video
(Trừ hoạt động kinh doanh truyền hình trả tiền và loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
(Không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, thuế và chứng khoán)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, trang sức); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; Tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất … làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh …)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
(Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bệnh viện, trừ hoạt động khám chữa bệnh, lưu trú bệnh nhân)
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập)
|