|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ
và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; Sản
xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên;
Sản xuất chất giống nhựa; Sản xuất nước hương liệu
nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có
mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực
phẩm; Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với
ánh sáng khác; Sản xuất hoá chất dùng để làm ảnh; Sản
xuất các sản phẩm hoá chất khác như: Pep ton, dẫn
xuất của pep ton, các chất protein khác và dẫn xuất của
chúng, Dầu mỡ, Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá
trình hoá học, Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện
sản phẩm dệt và da, Bột và bột nhão sử dụng trong hàn,
Sản xuất chất để tẩy kim loại, Sản xuất chất phụ gia cho
xi măng, Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho
dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc
tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công
nghiệp, Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng,
Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng
thí nghiệm và để chẩn đoán khác; Sản xuất mực viết và
mực vẽ; Sản xuất diêm; Sản xuất hương các loại; Sản xuất men nấm
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và
các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết
dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); Sản xuất sợi và tấm
dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy,
dây bện, dây thừng... Sản xuất các nguyên liệu mài và
các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với
nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; Sản xuất vật liệu
cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len
khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và
các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; Sản
xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các
sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản
phẩm điện); Sản xuất các sản phẩm từ asphát và
nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than;Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(loại trừ sản xuất vàng miếng)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
(loại trừ sản xuất vàng miếng)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(loại trừ sản xuất vàng miếng)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ
thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
(loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; Đại diện cho
thương nhân; Uỷ thác mua bán hàng hóa
|