|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ
sở bán buôn) các mặt hàng theo quy định pháp luật Việt Nam
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy
bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác).
Thực hiện tại địa chỉ của khách hàng.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và
quang học tại địa chỉ của khách hàng. Bao gôm các
máy móc công ty kinh doanh
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị máy móc tại nhà máy
của khách hàng. Bao gồm các máy móc công ty kinh
doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ
sở bán buôn) các mặt hàng theo quy định pháp luật
Việt Nam
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập
|khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ
| sở bán buôn) các mặt hàng theo quy định pháp luật
Việt Nam
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thực hiện lắp đặt tại địa chỉ của khách hàng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không bao gồm hoạt động
truyền tải điện quốc gia)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Thực hiện tại địa chỉ của khách hàng
|