|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ logistics; dịch vụ giao nhận hàng hoá quốc tế và nội địa; dịch vụ khai thuế hải quan; dịch vụ tư vấn, lập và thực hiện báo cáo quyết toán hải quan cho doanh nghiệp; dịch vụ đại lý vận tải, đại lý tàu biển (bao gồm môi giới thuê tàu biển, cung ứng tàu biển); dịch vụ vận tải đa phương thức; dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; dịch vụ ghi nhãn, đóng gói hàng hoá; dịch vụ xếp dỡ công – ten – nơ (trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ ngắn hạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics: khai báo hải quan, lập báo cáo quyết toán hải quan, thực hành phầm mềm hải quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|