|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán thuốc thú y;
- Bán thuốc thú y Thuỷ sản
- Bán buôn tân dược;
- Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
(Trừ kinh doanh máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn các loại chế phẩm, men vi sinh, hoá chất, sản phẩm chiết xuất từ thực vật xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản;
- Bán buôn các sản phẩm dinh dưỡng Thú y, sản phẩm dinh dưỡng Thú y Thuỷ sản
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc thú y;
- Bán lẻ thuốc thú y thuỷ sản;
- Bán lẻ các loại chế phẩm, men vi sinh, hoá chất, sản phẩm chiết xuất từ thực vật xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản;
- Bán lẻ các sản phẩm dinh dưỡng Thú y, sản phẩm dinh dưỡng Thú y Thuỷ sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
- Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
- Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
- Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
- Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may;
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
(Trừ kinh doanh máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết:
- Sản xuất các thức ăn cho người hoặc súc vật từ cá;
- Sản xuất các thức ăn từ cá và các động vật sống dưới nước khác không dùng cho người.
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết:
- Sản xuất thức ăn nuôi trồng thuỷ sản, thức ăn gia súc, gia cầm (Không sản xuất tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thuốc Thú y thuỷ sản, Chế phẩm sinh học dung trong thú y thuỷ sản (Không sản xuất tại trụ sở);
- Sản xuất chế phẩm sinh học (Không sản xuất tại trụ sở);
- Sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản (Không sản xuất tại trụ sở);
- Sản xuất Thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y (Không sản xuất tại trụ sở)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
- Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;
- Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
- Cắt, xén lông cừu;
- Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
- Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
- Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
- Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết:
- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc, gia cầm, thuỷ sản;
- Hoạt động cấp cứu động vật;
- Hành nghề thú y;
- Hành nghề Thú y Thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
- Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
- Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|