|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(CPC 513)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(CPC 516)
(Thực hiện tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm dự án)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(CPC 516)
(Thực hiện tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm dự án)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(CPC 514)
(Thực hiện tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm dự án)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(CPC 517)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(CPC 515)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(CPC 867)
(Ngoại trừ việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành dược Chính phủ Việt Nam cho phép.
Nội dung dịch vụ phải được kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề phù hợp làm việc trong một số tổ chức kiến trúc có tư cách pháp nhân của Việt Nam kiểm tra xác nhận và tuân thủ luật pháp và các quy định liên quan của Việt Nam. Kiến trúc sư nước ngoài chịu trách nhiệm trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, nhưng phải có chứng chỉ hành nghề do Chính phủ Việt Nam cấp hoặc được Chính phủ Việt Nam công nhận. Vì lý do an ninh quốc gia và ổn định xã hội, tại một số địa bàn, theo quy định của Chính phủ Việt Nam, các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài có thể không được phép cung cấp dịch vụ này).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(CPC 867)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(CPC 622)
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(CPC 884-885)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(CPC 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(CPC 512-513)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(CPC 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(CPC 513)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(CPC 511)
(Trừ dịch vụ nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(CPC 511)
|