|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1811
|
In ấn
(Doanh nghiệp chỉ được phép in ấn trong lĩnh vực nhà nước cho phép)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Doanh nghiệp chỉ được phép in ấn trong lĩnh vực nhà nước cho phép)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, thủy lợi; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý đấu thầu, kỹ sư định giá hạng 2) khảo sát địa hình, địa chính, trắc địa công trình, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế khảo sát địa chất công trình, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng ky thuật ( cấp thoát nước) công trình giao thông thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, thẩm tra kiến trúc công trình, thẩm tra thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, lập hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ mời thầu, Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế nội thất công trình; Thiết kế, thẩm tra phòng chống mối; thẩm tra chống mối. Thiết kế, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế, thẩm tra điện, trạm biến áp đến 35kw. Đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất; Thẩm tra dự toán, quyết toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, san lấp mặt bằng kỹ thuật; Thẩm tra dự toán khảo sát địa hình, địa chất, nén tĩnh; Thiết kế, thẩm tra lắp đặt mạng công trình xây dựng, công trình đường dây truyền thanh các xã; Thiết kế, thẩm tra quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra trang trí nội thất; Thẩm tra, thiết kế : Công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|