|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu , phế thải kim loại, phi kim loại
Bán buôn đồ thủ công mỹ nghệ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu: Hệ thống tưới tiêu (kênh); bể chứa; hệ thống nước thải; nhà máy xử lý nước thải; trạm bơm; khoan nguồn nước; công trình phát triển nông nghiệp, nông thôn.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường, đánh giá tác động môi trường, tư vấn đầu tư các dự án trong lĩnh vực nước sạch, xử lý nước thải, rác thải và khí thải.Chi tiết: Tư vấn môi trường, đánh giá tác động môi trường, tư vấn đầu tư các dự án trong lĩnh vực nước sạch, xử lý nước thải, rác thải và khí thải.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm định, thẩm tra hồ sơ mời thầu và hồ sơ đề nghị trúng thầu. - Tư vấn đầu tư và nhận uỷ thác đầu tư. - Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35KV. - Tư vấn lập thẩm định, thẩm tra: Thiết kế, tổng mức đầu tư, dự toán, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35KV. - Định giá xây dựng. - Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật. - Kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình. - Tư vấn giám sát thi công các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35KV. - Tư vấn đánh giá tác động môi trường, lập hồ sơ cấp phép xả thải, lập hồ sơ cấp phép khai thác và sử dụng tài nguyên.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|