|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan; Đóng tàu đánh cá, tàu chế biến cá và các loại tàu khác dùng để chế biến hoặc bảo quản sản phẩm thủy sản.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp; Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng hạ và thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng mô tơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; Sửa chữa ghe xuồng, chẹt.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: xây dựng công trình hệ thống thủy lợi
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình bến tàu, cửa cống, đập và đê và Hoạt động nạo vét đường thủy
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp
|