|
149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi chim yến
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi chim yến
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn các sản phẩm từ nấm, yến sào;
- Bán buôn thực phẩm chức năng;
- Bán buôn các loại rau, củ, quả;
- Bán buôn các sản phẩm về nấm ăn và nấm dược liệu;
- Bán buôn các chế phẩm sinh học, phân hữu cơ vi sinh
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ nấm, yến sào;
- Sản xuất thực phẩm chức năng;
- Sản xuất các loại rau, củ, quả;
- Sản xuất các loại nấm, các sản phẩm chế biến từ rau quả;
- Sản xuất các sản phẩm về nấm ăn và nấm dược liệu;
- Sản xuất các chế phẩm sinh học, phân hữu cơ vi sinh
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết:
- Bán buôn đồ uống có cồn;
- Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, dạy nghề trồng nấm ăn, nấm dược liệu các loại
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Chuyển giao các quy trình công nghệ, quy trình sản xuất;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Thẩm tra Báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Pha chế rượu nấm Linh chi, rượu Đông trùng hạ thảo
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng các loại nấm ăn và nấm dược liệu
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết:
- Trồng cây gia vị;
- Trồng cây dược liệu
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết:
- Chế biến và đóng hộp rau quả;
- Chế biến và bảo quản rau quả khác
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn (nước uống linh chi)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà nuôi chim yến
- Lắp đặt cửa các loại
-
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Bán buôn vật tư, thiết bị nhà nuôi chim yến
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
- Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ;
- Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
- Bán lẻ rau, củ, quả lưu động hoặc tại chợ;
- Các hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất hóa được và dược liệu: Viên nang đông trùng hạ thảo
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ các sản phẩm từ nấm, yến sào;
- Bán lẻ thực phẩm chức năng;
- Bán lẻ các loại rau, củ, quả;
- Bán lẻ các sản phẩm về nấm ăn và nấm dược liệu;
- Bán lẻ các chế phẩm sinh học, phân hữu cơ vi sinh
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm, cửa sắt, cửa inox
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lắp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Quy hoạch, khảo sát thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, kiến thiết đô thị, giao thông, thủy lợi, trang trí nội thất;
- Tư vấn xây dựng, khảo sát thiết kế đường dây điện và trạm biến áp, khảo sát địa chất thủy văn;
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng, thẩm tra biện pháp thi công;
- Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu;
- Tư vấn, quản lý dự án, tư vấn quy hoạch các loại công trình xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Định giá xây dựng;
- Thí nghiệm vật liệu xây dựng;
- Khảo sát địa hình;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế kết cấu công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước;
- Khảo sát địa chất xây dựng công trình;
- Lập quy hoạch di tích;
- Lập dự án tu bổ di tích, lập báo cáo kinh tế
- kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích;
- Giám sát thi công tu bổ di tích;
- Thi công tu bổ di tích;
- Hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ công trình; Hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính; Hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa hình; Hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ hành chính
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|