|
240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
chi tiết: hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp, hoạt động thầu khoán các công việc lâm nhiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch...) hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp, đánh giá ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng, hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy chữa cháy rừng, hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển, điều tra rừng, tư vấn thiết kế công trình lâm sinh, xây dựng phương án, kế hoạch lâm nghiệp, thu thập tiêu bản sinh vật rừng...), vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, hoạt động sơ chế gỗ trong rừng, dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ chăn sóc động thực vật rừng.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
chi tiết: hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp, hoạt động thầu khoán các công việc lâm nhiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch...) hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp, đánh giá ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng, hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy chữa cháy rừng, hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển, điều tra rừng, tư vấn thiết kế công trình lâm sinh, xây dựng phương án, kế hoạch lâm nghiệp, thu thập tiêu bản sinh vật rừng...), vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng, hoạt động sơ chế gỗ trong rừng, dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ chăn sóc động thực vật rừng.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|