|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Sản xuất điện năng lượng mặt trời, Hoạt động truyền tải, phân phối điện, cung cấp điện năng lượng mặt trời
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo Lập dự toán các công trình: dân dụng, thủy lợi, đường giao thông; Thiết kế quy hoạch đô thị; Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Giám sát thi công các công trình: đường giao thông, dân dụng, thủy lợi; Đo vẽ hình đồ, trắc dọc, trắc ngang, công trình thủy lợi đến cấp IV, đường giao thông nông thôn; Thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ thuật kỹ thuật đô thị; Khảo sát địa chất xây dựng công trình; Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Dịch vụ lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và công nghệ xử lý môi trường (rắn, lỏng, khỉ); Lập dự toán các công trình: Công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình cấp thoát nước, môi trường; Tư vấn lập dự án, thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn thiết kế công trình cấp, thoát nước, san nền,...; Lập dự án đầu tư; Lập thiết kế bảng vẽ thi công công trình; Khảo sát thi công xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế dự toán công trình; Thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến đấu thầu.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm hoa, thảm cỏ, cây môi trường đô thị và cây lâm nghiệp.
|