|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt…; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web; Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ. Tư vấn giải pháp công nghệ thông tin. Tư vấn và chuyển giao công trong lĩnh vực điện tử - tin học - viễn thông - truyền hình.
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
Chi tiết: Kinh doanh hệ thống thông tin di động, dịch vụ điện thoại di động và nhắn tin trong nước, quốc tế.
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website. Thiết kế phần mềm. Thiết kế khuôn mẫu, bảng hiệu. Thiết kế in ấn, đồ họa, quảng cáo, catalogue (trừ thiết kế công trình). Hoạt động trang trí các bảng hiệu
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Dịch vụ chụp hình, sudio, cho thuê studio, thiết bị studio, in ấn hình ảnh trên các ấn phẩm lưu niệm
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm; Sản xuất phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động; Sản xuất website
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: - Vận hành, khai thác mạng lưới viễn thông, tin học và truyền thông (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật viễn thông); - Đầu tư, xây dựng, vận hành, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, phát thanh truyền hình, truyền thông đa phương tiện;
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; - Hoạt động của các điểm truy nhập internet
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Khai thác cơ sở dữ liệu; Lưu trữ dữ liệu; Xây dựng cơ sở dữ liệu; cho thuê tên miền internet; cho thuê trang web
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ đăng ký tên miền
|
|
6910
|
Hoạt động pháp luật
(trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý marketing
|