|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thang máy, thang cuốn
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụi sở)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất thang máy, thang cuốn, thiết bị tự động (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công nghiệp và dân dụng
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụi sở)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn thiết bị tự động.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; máy móc, thiết bị y tế
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong ngành công nghiệp (không tồn trữ hóa chất)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế kỹ thuật thang máy, thang cuốn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải (không dập, căt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
(không dập, căt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(không dập, căt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(không dập, căt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, đồ điện gia dụng và công nghiệp. Gia công các mặt hàng làm từ sắt, nhôm, inox.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua, bán lẻ card điện thoại, thiết bị và linh kiện điện tử, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào đạo kỹ thuật điện
|