|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm:
+ Kiểm tra âm thanh và chấn động;
+ Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất
+ Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm;
+ Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ;
+ Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy;
+ Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện;
+ Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn;
+ Phân tích lỗi;
+ Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước;
+ Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử;
+ Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ;
+ Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy, đập,...);
(Trừ các hoạt động của phòng thí nghiệm cảnh sát)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0170
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ đấu giá hàng hoá)
Môi giới mua bán hàng hóa
(không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ đánh giá sự phù hợp gồm: Thử nghiệm, giám định, kiểm định trong lĩnh vực thực phẩm, nông nghiệp, thủy sản, may mặc, giày da;
- Chứng nhận hệ thống và chứng nhận sản phẩm;
- Dịch vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;
- Dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa;
- Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo;
- Dịch vụ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng, chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn;
- Dịch vụ công nhận phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức giám định, tổ chức chứng nhận hệ thống, tổ chức chứng nhận sản phẩm;
- Dịch vụ ứng dụng kỹ thuật mã số, mã vạch cho hàng hóa và dịch vụ;
- Dịch vụ sở hữu trí tuệ;
- Dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (bao gồm đại diện, tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến thủ tục xác lập và bảo vệ/ thực thi quyền sở hữu trí tuệ);
- Dịch vụ giám định về sở hữa trí tuệ;
- Dịch vụ Tư vấn, chứng nhận các hệ thống quản lý chất lượng;
- Dịch vụ Tư vấn công bố hợp chuẩn, hợp quy, phù hợp quy định;
- Dịch vụ Tư vấn, chứng nhận đánh giá sự phù hợp;
- Dịch vụ Tư vấn, xây dựng, áp dụng, quản lý dự án khoa học công nghệ
- Dịch vụ tư vấn về sở hữu trí tuệ ( không bao gồm tư vấn liên quan đế thủ tục xác nhận lập và bảo vệ/ thực thi quyền sở hữu trí tuệ;
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ;
- Dịch vụ môi giới chuyển giao công nghệ ( hỗ trợ các bên có nhu cầu mua hoặc bán tìm kiếm đối tác để ký hợp đồng chuyển giao công nghệ);
- Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ (hỗ trợ các bên lựa chọn công nghệ, đàm phán, ký kết, thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ);
- Dịch vụ xúc tiến chuyển giao công nghệ (tạo, tìm kiếm cơ hội và thúc đẩy chuyển giao công nghệ, quảng cáo, giới thiệu, trưng bày công nghệ, tổ chức chợ, hội chợ, triễn lãm công nghệ và trung tâm giao dịch công nghệ);
- Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm;
- Dịch vụ thử nghiệm về chất lượng sản phẩm hàng hóa;
- Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo;
- Hoạt động đào tạo chuyển giao công nghệ, đào tạo chuyển giao quy trình phân tích, tư vấn dịch vụ phòng thí nghiệm, xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, xây dựng phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, Nghiên cứu lâm sàn, đánh giá tương đương sinh học của dược phẩm;
- Phân tích kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm;
- Phân tích kiểm nghiệm khác.
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo tác động môi trường bổ sung;
- Báo cáo giám sát môi trường;
- Khai phí bảo về môi trường;
- Lập cam kết bảo vệ môi trường.
- Lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường;
- Đề án, báo cáo thăm dò khai thác sử dụng nước dưới đất;
- Đề án, báo cáo sử dụng nước mặt, nước biển;
- Đề án báo cáo xã nước thải vào nguồn nước.
(trừ hoạt động của các nhà báo độc lập, Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Tư vấn chứng khoán
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn du học
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(trừ Trung tâm dịch vụ việc làm)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo các tiêu chuẩn, quy chuẩn của Việt Nam;
- Đào tạo các tiêu chuẩn, quy chuẩn của Quốc tế;
- Đào tạo kỹ thuật trồng trọt, kỹ thuật chăn nuôi, kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, kỹ thuật sản xuất theo tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ;
- Đào tạo chương trình OCOP, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, liên kết chuỗi, xúc tiến thương mại theo các Nghị quyết, Quyết định của Việt Nam
- Đào tạo lấy mẫu đất, nước, thức ăn chăn nuôi, phân bón, sản phẩm.
- Đào tạo chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá tiêu chuẩn, quy chuẩn của Việt Nam
- Đào tạo kỹ năng khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo;Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thế)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(trừ hóa chất)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm thăm dò dư luận)
Chi tiết:
- Điều tra thị trường tiềm năng, sự chấp nhận, tính liên quan của sản phẩm và thói quen mua sắm của người tiêu dùng cho mục đích xúc tiến bán và phát triển những sản phẩm mới, bao gồm kết quả phân tích thống kê;
- Điều tra khảo sát về mảng nông nghiệp: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, đất, nước, không khí,…. Và các hoạt động khác liên quan đến nông nghiệp bao gồm kết quả phân tích thống kê;
- Điều tra thu thập ý kiến của công chúng về những sự kiện chính trị, kinh tế và xã hội, bao gồm kết quả phân tích thống kê
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ hoạt động của phóng viên ảnh)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
(Trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm, kinh doanh thuốc lá phải có giấy phép do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
- Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn đấu thầu
- Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư
* Dịch vụ kiến trúc bao gồm:
a) Thiết kế kiến trúc công trình;
b) Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị;
c) Thiết kế kiến trúc cảnh quan;
d) Thiết kế nội thất;
đ) Chỉ dẫn đặc điểm kỹ thuật kiến trúc công trình;
e) Đánh giá kiến trúc công trình;
g) Thẩm tra thiết kế kiến trúc.
* - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Thiết kế xây dựng:
+ Thiết kế kết cấu công trình (không bao gồm các công trình khai thác mỏ, giao thông, công trình thủy lợi, đê điều)
+ Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp)
+ Thiết kế cấp - thoát nước công trình
+ Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ
+ Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải)
+ Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn
+ Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
- Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.
- Định giá xây dựng
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
*- Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
- Hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ hoạt động vận tải hàng không)
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ kinh doanh quán bar)
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
(Trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
( Trừ sản xuất chương trình truyền hình)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán)
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Chi tiết: - Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (trừ bản quyền, như sách hoặc phần mềm);
- Nhận tiền nhuận bút hoặc phí giấy phép của việc sử dụng:
+ Bằng sáng chế,
+ Thương hiệu hoặc nhãn hiệu dịch vụ,
+ Nhãn hàng,
+ Quyền khai khoáng,
+ Thỏa thuận quyền kinh doanh,
+ Tài sản vô hình phi tài chính khác.
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(Trừ hoạt động xuất bản phẩm)
Chi tiết:
- Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: Hệ thống điều hành; kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy vi tính; truy xuất nguồn gốc; sổ nhật ký điện tử; quản lý doanh nghiệp; Truy xuất điện tử.
|
|
1811
|
In ấn
(trừ các loại hình Nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Trừ rập khuôn tem)
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|