|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất ; Bán buôn vật tư nông nghiệp
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
8011
|
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về Khoa học kỹ thuật công nghệ cao
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và công trình xử lý nước thải; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc; Hoạt động đo đạc bản đồ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp; - Giám sát công trình phòng cháy chữa cháy; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông - Thầm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ; - Tư vấn quy hoạch; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; - Tư vấn mua sắm thiết bị vật tư cho các công trình xây dựng; Đo vẽ hiện trạng công trình xây dựng;- Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn định giá công trình; - Lập và Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
0111
|
Trồng lúa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0114
|
Trồng cây mía
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0123
|
Trồng cây điều
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0127
|
Trồng cây chè
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác)
|