|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
Chi tiết: Đại lý, môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay được phân vào nhóm
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết:
- Dịch vụ hỗ trợ du khách:
+ Cung cấp thông tin du lịch cho du khách,
+ Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7430
|
Hoạt động phiên dịch
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại.
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|