|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình cầu đường bộ; - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; - Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình giao thông, hệ thống thoát nước; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự toán và bản vẽ và tổng dự toán công trình: thiết kế công trình cầu đường bộ, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra dự toán, tổng dự toán xây dựng; - Thẩm tra biện pháp thi công; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; - Lập dự toán công trình; - Khảo sát địa hình; - Đo vẽ hiện trạng công trình; - Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, luận chứng kinh tế kỹ thuật; - Định giá xây dựng; - Tư vấn quy hoạch; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; - Tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu mua sắm thiết bị, vật tư xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất cửa nhựa, cửa sổ, khung nhựa
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ inox, sắt, thép
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm kính, hàng trang trí nội thất
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Tư vấn, đóng mới, giám sát, sửa chữa và hoán cải: phương tiện vận tải thủy, tàu thủy
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|