|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: kinh doanh chất hỗ trợ nông nghiệp từ phân trùng quế, chất thải của gia súc, gia cầm và động vật khác, đất sạch, hóa chất, phân bón các loại, thuốc bảo vệ thực vật, phế liệu, phế phẩm, phế thải các loại, chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường, chất hỗ trợ nông nghiệp, sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, nguyên liệu, phụ liệu dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, chất hỗ trợ nông nghiệp và các mặt hàng chuyên doanh khác chưa phân vào đâu
(trừ kinh doanh phế liệu, phế phẩm gây ô nhiễm môi trường)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh cây giống, hạt giống các loại, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản và các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống khác
( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
0111
|
Trồng lúa
Chi tiết: Trồng lúa và lúa giống
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi và tạo giống trùng quế, thu hoạch phân trùng quế và Chăn nuôi khác
(Thực hiện theo Nghị Quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc “Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ”)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: khai thác gỗ rừng trồng
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa;
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo
(hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: hoạt động mua bán điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo và hoạt động truyền tải và phân phối điện khác
(hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản biển; Sản xuất giống thủy sản biển
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa; Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại; Hoạt động tư vấn khoa học kỹ thuật về trồng trọt và chăn nuôi
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và gia công sản xuất đất sạch, chất hỗ trợ nông nghiệp từ phân trùng quế, chất thải của gia súc, gia cầm và động vật khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản, rau quả tươi, đông lạnh, chế biến, thực phẩm chức năng và các mặt hàng thực phẩm khác
( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm)
( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, hàng mỹ phẩm, nước hoa , chế phẩm vệ sinh và đồ dùng khác cho gia đình
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Sản xuất chất hỗ trợ nông nghiệp, đất sạch và phân bón các loại từ phế liệu, phế thải, phế phẩm, phân trùng quế
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Chế biến gạo
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ phân bón, hạt giống, cây giống các loại, đất sạch, chất hỗ trợ nông nghiệp từ phân trùng quế, chất thải của gia súc, gia cầm và động vật khác
|