|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi và phân phối hàng hóa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu hóa chất, dầu, mỡ từ động vật, các sản phẩm từ phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm ngành thủy sản. Bán buôn, xuất nhập khẩu phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn chuyên kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Môi giới thương mại
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu, phế phẩm ngành thủy sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm; Xuất nhập khẩu các mặt hàng: thực phẩm
(trừ thịt động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống; Mua bán phế liệu, phế phẩm ngành thủy sản; Xuất nhập khẩu các mặt hàng: nông, lâm, thủy hải sản
(trừ động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|