|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: xúc xích, xúc xích Italia, bánh putdinh, xúc xích nhiều gia vị, xúc xích hun khói, patê, thịt giăm bông
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, bột cá, dầu cá, mỡ cá.
( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Sản xuất bột cá, dầu cá, mỡ cá từ phế liệu, phế phẩm ngành thủy hải sản; Tái chế các loại phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm ngành thủy hải sản
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác
( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại phế liệu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|