|
220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết:
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...
- Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.
Thu nhặt và sản xuất các phụ phẩm từ khai thác gỗ, như cành cây, gốc cây, dăm gỗ từ hoạt động khai thác gỗ.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết:
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...
- Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.
Thu nhặt và sản xuất các phụ phẩm từ khai thác gỗ, như cành cây, gốc cây, dăm gỗ từ hoạt động khai thác gỗ.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế và lập quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. - Khảo sát địa chất, địa hình các công trình xây dựng; Lập và thẩm định dự án. Tư vấn môi trường; Tư vấn thiết kế, giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu. Định giá hạng II; Điều hành, quản lý dự án; Hoạt động đo đạc bản đồ; Đấu thầu. - Khảo sát xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Kiểm định xây dựng; Lập dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu; Lập tổng dự toán và dự toán các công trình xây dựng; Thẩm tra dự toán; Thẩm tra an toàn giao thông; Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Lập dự toán Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thống kê, kiểm kê đất đai, các công trình dân dụng, giao thông. Lập Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, nạo vét kênh mương
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm, cửa sắt, cửa inox, kính cường lực, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì công trình nhà riêng, công viên, công cộng, các tòa nhà
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|